сечь
сечь nghĩa là quất, vụt.
Nghĩa của сечь
Động từ
- разгами, плетю и т. п. Quất, vụt, đánh, đập.
Cặp thể của сечь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сечь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | секу́ |
| ты | сечёшь |
| он / она́ / оно́ | сечёт |
| мы | сечём |
| вы | сечёте |
| они́ | секу́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сечь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сёк |
| Giống cái (она́) | секла́ |
| Giống trung (оно́) | секло́ |
| Số nhiều (они́) | секли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | секи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | секи́те |
Họ từ của сечь
Câu hỏi thường gặp
сечь nghĩa là gì?
сечь (động từ) nghĩa là quất, vụt.
сечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сечь (phiên âm Latinh sečʹ, IPA [sʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.