TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проси́ться

thể chưa hoàn thành
prosítʹsja[prɐˈsʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проси́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проси́ться nghĩa là xin phép, xin đi, xin làm.

Nghĩa của проси́ться

Động từ

  1. Xin phép, xin đi, xin.
    • проси́ться в о́тпускxin nghỉ phép
    • де́ти про́сятся на у́лицуtrẻ con xin phép (xin) ra ngoài đường
  2. просить о зачислении куда-л. Xin [được] làm.
    • проси́ться в учителя́xin [được] làm giáo viên
    • проси́ться на рабо́туxin [đi] làm việc
  3. khẩu ngữ о детях Xin đi ngoài, xin đi giải, xin đi tiểu.
    • перен.rất thích hợp
    • э́ти живопи́сные места́ про́сятся на карти́нуnhững nơi ngoạn mục này rất thích hợp để vẽ tranh

Cặp thể của проси́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проси́ться

NgôiHiện tại
япрошу́сь
тыпро́сишься
он / она́ / оно́про́сится
мыпро́симся
выпро́ситесь
они́про́сятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проситься.

Quá khứ

Giống đực (он)проси́лся
Giống cái (она́)проси́лась
Giống trung (оно́)проси́лось
Số nhiều (они́)проси́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проси́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проси́тесь

Họ từ của проси́ться

Câu hỏi thường gặp

проситься nghĩa là gì?

проситься (động từ) nghĩa là xin phép, xin đi, xin làm.

проситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проси́ться (phiên âm Latinh prosítʹsja, IPA [prɐˈsʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.