простыня́
Dấu sắc trên простыня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
простыня́ nghĩa là tấm vải trải giường, vải giải giường.
Nghĩa của простыня́
Danh từ
- Tấm vải trải giường, vải giải giường; (подкладываемая под одеяло) [tấm] vải lót chăn.
Biến cách của простыня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | простыня́ | про́стыни |
| Sinh cách кого? чего? | простыни́ | простыне́й |
| Tặng cách кому? чему? | простыне́ | простыня́м |
| Đối cách кого? что? | простыню́ | про́стыни |
| Công cụ cách кем? чем? | простынёй | простыня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | простыне́ | простыня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với простыня́
Đồng nghĩa
Họ từ của простыня́
Câu hỏi thường gặp
простыня nghĩa là gì?
простыня (danh từ) nghĩa là tấm vải trải giường, vải giải giường.
простыня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là простыня́ (phiên âm Latinh prostynjá, IPA [prəstɨˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.