равни́нный
Dấu sắc trên равни́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
равни́нный nghĩa là đồng bằng, bình nguyên.
Nghĩa của равни́нный
Tính từ
- [Thuộc về, là] đồng bằng, bình nguyên.
Biến cách của равни́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равни́нный | равни́нное | равни́нная | равни́нные |
| Sinh cách | равни́нного | равни́нного | равни́нной | равни́нных |
| Tặng cách | равни́нному | равни́нному | равни́нной | равни́нным |
| Đối cách | равни́нный / равни́нного | равни́нное | равни́нную | равни́нные / равни́нных |
| Công cụ cách | равни́нным | равни́нным | равни́нной | равни́нными |
| Giới cách | равни́нном | равни́нном | равни́нной | равни́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của равни́нный
| So sánh hơn | (по)равни́ннее |
Họ từ của равни́нный
Câu hỏi thường gặp
равнинный nghĩa là gì?
равнинный (tính từ) nghĩa là đồng bằng, bình nguyên.
равнинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là равни́нный (phiên âm Latinh ravnínnyj, IPA [rɐvˈnʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.