TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разве́дать

thể hoàn thành
razvédatʹ[rɐzˈvʲedətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разве́дать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разве́дать nghĩa là Раг. (разузнавать) tìm hiểu, dò hỏi, dò xét, dò la.

Nghĩa của разве́дать

Thể hoàn thành của разве́дывать.

Động từ

  1. Раг. (разузнавать) tìm hiểu, dò hỏi, dò xét, dò la.
  2. (quân sự) trinh sát, thám thính, điều tra, do thám, dò xét.
  3. (địa chất) thăm dò, điều tra.

Cặp thể của разве́дать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разве́дать

NgôiTương lai
яразве́даю
тыразве́даешь
он / она́ / оно́разве́дает
мыразве́даем
выразве́даете
они́разве́дают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)разве́дал
Giống cái (она́)разве́дала
Giống trung (оно́)разве́дало
Số nhiều (они́)разве́дали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разве́дай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разве́дайте

Họ từ của разве́дать

Câu hỏi thường gặp

разведать nghĩa là gì?

разведать (động từ) nghĩa là Раг. (разузнавать) tìm hiểu, dò hỏi, dò xét, dò la.

разведать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разве́дать (phiên âm Latinh razvédatʹ, IPA [rɐzˈvʲedətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.