TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развя́зность

giống cáibất động vật
razvjáznostʹ[rɐzˈvʲaznəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên развя́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

развя́зность nghĩa là tính suồng sã, lỗ mãng.

Nghĩa của развя́зность

Danh từ

  1. Tính suồng sã, lỗ mãng, quá trớn; láo xược, càn rỡ ((giống trung) развя́зный).

Biến cách của развя́зность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?развя́зностьразвя́зности
Sinh cách кого? чего?развя́зностиразвя́зностей
Tặng cách кому? чему?развя́зностиразвя́зностям
Đối cách кого? что?развя́зностьразвя́зности
Công cụ cách кем? чем?развя́зностьюразвя́зностями
Giới cách о ком? о чём?развя́зностиразвя́зностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của развя́зность

Câu hỏi thường gặp

развязность nghĩa là gì?

развязность (danh từ) nghĩa là tính suồng sã, lỗ mãng.

развязность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развя́зность (phiên âm Latinh razvjáznostʹ, IPA [rɐzˈvʲaznəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.