TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгу́ливать

thể chưa hoàn thành
razgúlivatʹ[rɐzˈɡulʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разгу́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разгу́ливать nghĩa là dạo, dạo chơi.

Nghĩa của разгу́ливать

Động từ

  1. Dạo, dạo chơi, đi dạo, đi rong, đi bách bộ, lượn.

Chia động từ разгу́ливать

NgôiHiện tại
яразгу́ливаю
тыразгу́ливаешь
он / она́ / оно́разгу́ливает
мыразгу́ливаем
выразгу́ливаете
они́разгу́ливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разгуливать.

Quá khứ

Giống đực (он)разгу́ливал
Giống cái (она́)разгу́ливала
Giống trung (оно́)разгу́ливало
Số nhiều (они́)разгу́ливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разгу́ливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разгу́ливайте

Họ từ của разгу́ливать

Câu hỏi thường gặp

разгуливать nghĩa là gì?

разгуливать (động từ) nghĩa là dạo, dạo chơi.

разгуливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгу́ливать (phiên âm Latinh razgúlivatʹ, IPA [rɐzˈɡulʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.