рассе́яться
Dấu sắc trên рассе́яться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассе́яться nghĩa là phân tán, phát tán, tản ra, tản đi.
Nghĩa của рассе́яться
Thể hoàn thành của рассе́иваться.
Động từ
- Phân tán, phát tán, tản ra; (о свете) khuyếch tán, phát tán, tán xạ.
- Tản ra, tản đi.
- Tan ra, tan đi; (nghĩa bóng) (о неприятном чувстве и т. п.) nguôi đi, khuây đi, dịu đi, tiêu tan, nguôi.
Cặp thể của рассе́яться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ рассе́яться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | рассе́юсь |
| ты | рассе́ешься |
| он / она́ / оно́ | рассе́ется |
| мы | рассе́емся |
| вы | рассе́етесь |
| они́ | рассе́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рассе́ялся |
| Giống cái (она́) | рассе́ялась |
| Giống trung (оно́) | рассе́ялось |
| Số nhiều (они́) | рассе́ялись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рассе́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рассе́йтесь |
Họ từ của рассе́яться
Câu hỏi thường gặp
рассеяться nghĩa là gì?
рассеяться (động từ) nghĩa là phân tán, phát tán, tản ra, tản đi.
рассеяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассе́яться (phiên âm Latinh rasséjatʹsja, IPA [rɐˈsʲːe(j)ɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.