главе́нствовать
Dấu sắc trên главе́нствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
главе́нствовать nghĩa là chiếm ưu thế.
Nghĩa của главе́нствовать
Động từ
- Chiếm ưu thế; (возглавлять) dẫn đầu, cầm đầu; (господствовать) chi phối, thống trị.
Chia động từ главе́нствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | главе́нствую |
| ты | главе́нствуешь |
| он / она́ / оно́ | главе́нствует |
| мы | главе́нствуем |
| вы | главе́нствуете |
| они́ | главе́нствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + главенствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | главе́нствовал |
| Giống cái (она́) | главе́нствовала |
| Giống trung (оно́) | главе́нствовало |
| Số nhiều (они́) | главе́нствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | главе́нствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | главе́нствуйте |
Họ từ của главе́нствовать
Câu hỏi thường gặp
главенствовать nghĩa là gì?
главенствовать (động từ) nghĩa là chiếm ưu thế.
главенствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là главе́нствовать (phiên âm Latinh glavénstvovatʹ, IPA [ɡɫɐˈvʲenstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.