руча́ться
Dấu sắc trên руча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руча́ться nghĩa là cam đoan, bảo đảm.
Nghĩa của руча́ться
Động từ
- Cam đoan, bảo đảm, đảm bảo, bảo hành. за + đối cách
- руча́тьсяя́юсь, что сде́лаю этоtôi cam đoan sẽ làm việc đó, tôi cam kết rằng sẽ làm việc đó
- до́ктор не руча́тьсяа́лся за исхо́д опера́цииbác sĩ không bảo đảm kết quả của cuộc mổ
Cặp thể của руча́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ руча́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | руча́юсь |
| ты | руча́ешься |
| он / она́ / оно́ | руча́ется |
| мы | руча́емся |
| вы | руча́етесь |
| они́ | руча́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ручаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | руча́лся |
| Giống cái (она́) | руча́лась |
| Giống trung (оно́) | руча́лось |
| Số nhiều (они́) | руча́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | руча́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | руча́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với руча́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của руча́ться
Câu hỏi thường gặp
ручаться nghĩa là gì?
ручаться (động từ) nghĩa là cam đoan, bảo đảm.
ручаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руча́ться (phiên âm Latinh ručátʹsja, IPA [rʊˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.