TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свести́

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
svestí[svʲɪˈsʲtʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свести́ nghĩa là dẫn xuống.

Nghĩa của свести́

Động từ

  1. Dẫn xuống; đưa lại gần, cho gặp nhau; quy về, rút gọn; làm (ai) phát điên (свести́ с ума́); tẩy (vết).

Cặp thể của свести́

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ свести́

NgôiTương lai
ясведу́
тысведёшь
он / она́ / оно́сведёт
мысведём
высведёте
они́сведу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)свёл
Giống cái (она́)свела́
Giống trung (оно́)свело́
Số nhiều (они́)свели́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сведи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сведи́те

Họ từ của свести́

Câu hỏi thường gặp

свести nghĩa là gì?

свести (động từ) nghĩa là dẫn xuống.

свести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свести́ (phiên âm Latinh svestí, IPA [svʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.