TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

своди́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
svodítʹ[svɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên своди́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

своди́ть nghĩa là đưa đi.

Nghĩa của своди́ть

Động từ

  1. Đưa đi (một chuyến rồi về: своди́ть в кино́ — đưa đi xem phim); dẫn xuống; quy về, rút gọn (своди́ть к… — quy về…).

Cặp thể của своди́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ своди́ть

NgôiHiện tại
ясвожу́
тысво́дишь
он / она́ / оно́сво́дит
мысво́дим
высво́дите
они́сво́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сводить.

Quá khứ

Giống đực (он)своди́л
Giống cái (она́)своди́ла
Giống trung (оно́)своди́ло
Số nhiều (они́)своди́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)своди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)своди́те

Họ từ của своди́ть

Câu ví dụ với своди́ть

  • Она сводит меня с ума. Cô ấy làm tôi phát điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425667
  • Это сводит меня с ума. Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646485
  • Это меня с ума сводит. Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4434921
  • Своди нас туда, пожалуйста. Xin hãy dẫn chúng tôi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5460794
  • Сводите нас туда, пожалуйста. Xin hãy dẫn chúng tôi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5460795

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сводить nghĩa là gì?

сводить (động từ) nghĩa là đưa đi.

сводить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là своди́ть (phiên âm Latinh svodítʹ, IPA [svɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.