TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

синеглазка

giống cái
sineglazka giọng máy của trình duyệt

синеглазка nghĩa là người mắt xanh.

Nghĩa của синеглазка

Danh từ

  1. (khẩu ngữ) Người mắt xanh.

Họ từ của синеглазка

Câu hỏi thường gặp

синеглазка nghĩa là gì?

синеглазка (danh từ) nghĩa là người mắt xanh.

синеглазка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là синеглазка (phiên âm Latinh sineglazka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.