TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ута́ивать

thể chưa hoàn thành
utáivatʹ[ʊˈtaɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ута́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ута́ивать nghĩa là giấu giếm, giấu kín, ỉm đi, lờ đi.

Nghĩa của ута́ивать

Động từ

  1. скрывать Giấu giếm, giấu kín, che giấu, giấu biệt, giấu. + đối cách
  2. умалчивать Ỉm đi, lờ đi. + đối cách
    • ута́ивать фа́ктыche giấu (giấu giếm) những sự việc
  3. прятать Cất giấu, giấu đi. + đối cách
  4. присваивать Bí mật chiếm lấy, ăn cắp, biển thủ. + đối cách

Cặp thể của ута́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ута́ивать

NgôiHiện tại
яута́иваю
тыута́иваешь
он / она́ / оно́ута́ивает
мыута́иваем
выута́иваете
они́ута́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + утаивать.

Quá khứ

Giống đực (он)ута́ивал
Giống cái (она́)ута́ивала
Giống trung (оно́)ута́ивало
Số nhiều (они́)ута́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ута́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ута́ивайте

Họ từ của ута́ивать

Câu hỏi thường gặp

утаивать nghĩa là gì?

утаивать (động từ) nghĩa là giấu giếm, giấu kín, ỉm đi, lờ đi.

утаивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ута́ивать (phiên âm Latinh utáivatʹ, IPA [ʊˈtaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.