ута́ивать
Dấu sắc trên ута́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ута́ивать nghĩa là giấu giếm, giấu kín, ỉm đi, lờ đi.
Nghĩa của ута́ивать
Động từ
- скрывать Giấu giếm, giấu kín, che giấu, giấu biệt, giấu. + đối cách
- умалчивать Ỉm đi, lờ đi. + đối cách
- ута́ивать фа́ктыche giấu (giấu giếm) những sự việc
- прятать Cất giấu, giấu đi. + đối cách
- присваивать Bí mật chiếm lấy, ăn cắp, biển thủ. + đối cách
Cặp thể của ута́ивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ута́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ута́иваю |
| ты | ута́иваешь |
| он / она́ / оно́ | ута́ивает |
| мы | ута́иваем |
| вы | ута́иваете |
| они́ | ута́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + утаивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ута́ивал |
| Giống cái (она́) | ута́ивала |
| Giống trung (оно́) | ута́ивало |
| Số nhiều (они́) | ута́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ута́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ута́ивайте |
Họ từ của ута́ивать
Câu hỏi thường gặp
утаивать nghĩa là gì?
утаивать (động từ) nghĩa là giấu giếm, giấu kín, ỉm đi, lờ đi.
утаивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ута́ивать (phiên âm Latinh utáivatʹ, IPA [ʊˈtaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.