сна́добье
Dấu sắc trên сна́добье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сна́добье nghĩa là thuốc, thuốc men.
Nghĩa của сна́добье
Danh từ
- Thuốc, thuốc men, thuộc năm, thuốc bắc.
Biến cách của сна́добье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сна́добье | сна́добья |
| Sinh cách кого? чего? | сна́добья | сна́добий |
| Tặng cách кому? чему? | сна́добью | сна́добьям |
| Đối cách кого? что? | сна́добье | сна́добья |
| Công cụ cách кем? чем? | сна́добьем | сна́добьями |
| Giới cách о ком? о чём? | сна́добье | сна́добьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сна́добье
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
снадобье nghĩa là gì?
снадобье (danh từ) nghĩa là thuốc, thuốc men.
снадобье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сна́добье (phiên âm Latinh snádobʹje, IPA [ˈsnadəb⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.