созрева́ть
Dấu sắc trên созрева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
созрева́ть nghĩa là trưởng thành.
Nghĩa của созрева́ть
Động từ
- о человеке Trưởng thành.
Chia động từ созрева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | созрева́ю |
| ты | созрева́ешь |
| он / она́ / оно́ | созрева́ет |
| мы | созрева́ем |
| вы | созрева́ете |
| они́ | созрева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + созревать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | созрева́л |
| Giống cái (она́) | созрева́ла |
| Giống trung (оно́) | созрева́ло |
| Số nhiều (они́) | созрева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | созрева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | созрева́йте |
Họ từ của созрева́ть
Câu hỏi thường gặp
созревать nghĩa là gì?
созревать (động từ) nghĩa là trưởng thành.
созревать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là созрева́ть (phiên âm Latinh sozrevátʹ, IPA [səzrʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.