сохра́нный
Dấu sắc trên сохра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сохра́нный nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn.
Nghĩa của сохра́нный
Tính từ
- Nguyên vẹn, toàn vẹn, giữ nguyên, nguyên.
Biến cách của сохра́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сохра́нный | сохра́нное | сохра́нная | сохра́нные |
| Sinh cách | сохра́нного | сохра́нного | сохра́нной | сохра́нных |
| Tặng cách | сохра́нному | сохра́нному | сохра́нной | сохра́нным |
| Đối cách | сохра́нный / сохра́нного | сохра́нное | сохра́нную | сохра́нные / сохра́нных |
| Công cụ cách | сохра́нным | сохра́нным | сохра́нной | сохра́нными |
| Giới cách | сохра́нном | сохра́нном | сохра́нной | сохра́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сохра́нный
| So sánh hơn | (по)сохра́ннее |
Họ từ của сохра́нный
Câu hỏi thường gặp
сохранный nghĩa là gì?
сохранный (tính từ) nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn.
сохранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сохра́нный (phiên âm Latinh soxránnyj, IPA [sɐˈxranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.