TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сохра́нный

soxránnyj[sɐˈxranːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сохра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сохра́нный nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn.

Nghĩa của сохра́нный

Tính từ

  1. Nguyên vẹn, toàn vẹn, giữ nguyên, nguyên.

Biến cách của сохра́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсохра́нныйсохра́нноесохра́ннаясохра́нные
Sinh cáchсохра́нногосохра́нногосохра́ннойсохра́нных
Tặng cáchсохра́нномусохра́нномусохра́ннойсохра́нным
Đối cáchсохра́нный / сохра́нногосохра́нноесохра́ннуюсохра́нные / сохра́нных
Công cụ cáchсохра́ннымсохра́ннымсохра́ннойсохра́нными
Giới cáchсохра́нномсохра́нномсохра́ннойсохра́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сохра́нный

So sánh hơn(по)сохра́ннее

Họ từ của сохра́нный

Câu hỏi thường gặp

сохранный nghĩa là gì?

сохранный (tính từ) nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn.

сохранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сохра́нный (phiên âm Latinh soxránnyj, IPA [sɐˈxranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.