социализа́ция
Dấu sắc trên социализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социализа́ция nghĩa là sự xã hội hóa.
Nghĩa của социализа́ция
Danh từ
- Sự xã hội hóa.
Biến cách của социализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | социализа́ция | социализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | социализа́ции | социализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | социализа́ции | социализа́циям |
| Đối cách кого? что? | социализа́цию | социализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | социализа́цией | социализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | социализа́ции | социализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của социализа́ция
Câu hỏi thường gặp
социализация nghĩa là gì?
социализация (danh từ) nghĩa là sự xã hội hóa.
социализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социализа́ция (phiên âm Latinh socializácija, IPA [sət͡sɨəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.