TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

социализи́ровать

hai thể
socializírovatʹ[sət͡sɨəlʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên социализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

социализи́ровать nghĩa là xã hội hóa.

Nghĩa của социализи́ровать

Động từ

  1. Xã hội hóa. + đối cách

Chia động từ социализи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ясоциализи́руюсоциализи́рую
тысоциализи́руешьсоциализи́руешь
он / она́ / оно́социализи́руетсоциализи́рует
мысоциализи́руемсоциализи́руем
высоциализи́руетесоциализи́руете
они́социализи́руютсоциализи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)социализи́ровал
Giống cái (она́)социализи́ровала
Giống trung (оно́)социализи́ровало
Số nhiều (они́)социализи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)социализи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)социализи́руйте

Họ từ của социализи́ровать

Câu hỏi thường gặp

социализировать nghĩa là gì?

социализировать (động từ) nghĩa là xã hội hóa.

социализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là социализи́ровать (phiên âm Latinh socializírovatʹ, IPA [sət͡sɨəlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.