стилизова́ть
hai thể
stilizovátʹ[sʲtʲɪlʲɪzɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стилизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стилизова́ть nghĩa là phong cách hóa, cách điệu hóa.
Nghĩa của стилизова́ть
Động từ
- Phong cách hóa, cách điệu hóa, thể cách hóa, thể thức hóa, bắt chước phong cách. + đối cách
Chia động từ стилизова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | стилизу́ю | стилизу́ю |
| ты | стилизу́ешь | стилизу́ешь |
| он / она́ / оно́ | стилизу́ет | стилизу́ет |
| мы | стилизу́ем | стилизу́ем |
| вы | стилизу́ете | стилизу́ете |
| они́ | стилизу́ют | стилизу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | стилизова́л |
| Giống cái (она́) | стилизова́ла |
| Giống trung (оно́) | стилизова́ло |
| Số nhiều (они́) | стилизова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | стилизу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | стилизу́йте |
Họ từ của стилизова́ть
Câu hỏi thường gặp
стилизовать nghĩa là gì?
стилизовать (động từ) nghĩa là phong cách hóa, cách điệu hóa.
стилизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стилизова́ть (phiên âm Latinh stilizovátʹ, IPA [sʲtʲɪlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.