TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стилизова́ть

hai thể
stilizovátʹ[sʲtʲɪlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стилизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стилизова́ть nghĩa là phong cách hóa, cách điệu hóa.

Nghĩa của стилизова́ть

Động từ

  1. Phong cách hóa, cách điệu hóa, thể cách hóa, thể thức hóa, bắt chước phong cách. + đối cách

Chia động từ стилизова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ястилизу́юстилизу́ю
тыстилизу́ешьстилизу́ешь
он / она́ / оно́стилизу́етстилизу́ет
мыстилизу́емстилизу́ем
выстилизу́етестилизу́ете
они́стилизу́ютстилизу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)стилизова́л
Giống cái (она́)стилизова́ла
Giống trung (оно́)стилизова́ло
Số nhiều (они́)стилизова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стилизу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стилизу́йте

Họ từ của стилизова́ть

Câu hỏi thường gặp

стилизовать nghĩa là gì?

стилизовать (động từ) nghĩa là phong cách hóa, cách điệu hóa.

стилизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стилизова́ть (phiên âm Latinh stilizovátʹ, IPA [sʲtʲɪlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.