TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стра́шный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
strášnyj[ˈstraʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стра́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стра́шный nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.

Nghĩa của стра́шный

Tính từ

  1. Khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm, hãi hùng, đáng sợ; (опасный) nguy hiểm, hiểm nguy.
    • страшный раска́зcâu chuyện khủng khiếp (hãi hùng)
    • страшный путьcon đường nguy hiểm
  2. khẩu ngữ очень сильный Khủng khiếp, ghê gớm, dữ dội, mãnh liệt, rất mạnh, dữ, hung ác.
    • страшный хо́лодrét cắt ruột, lạnh buốt xương, lạnh khủng khiếp
    • стра́шная ску́ка[sự, nỗi] buồn tẻ ghê gớm, chán chết; buồn nhức xương (разг.)
    • стра́шная боль[cơn] đau dữ dội, đau điếng người; đau thấy ông bà ông vải (разг.)
    • страшный на́сморкsổ mũi nặng
    • сде́лать стра́шные глаза́làm vẻ sợ hãi

Biến cách của стра́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстра́шныйстра́шноестра́шнаястра́шные
Sinh cáchстра́шногостра́шногостра́шнойстра́шных
Tặng cáchстра́шномустра́шномустра́шнойстра́шным
Đối cáchстра́шный / стра́шногостра́шноестра́шнуюстра́шные / стра́шных
Công cụ cáchстра́шнымстра́шнымстра́шнойстра́шными
Giới cáchстра́шномстра́шномстра́шнойстра́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của стра́шный

So sánh hơn(по)страшне́е
So sánh nhất(наи)страшне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стра́шный

Đồng nghĩa

Họ từ của стра́шный

Câu ví dụ với стра́шный

  • Ты страшный. Bạn xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475751
  • Том продолжил работать, несмотря на страшную усталость. Tom vẫn cố làm cho dù cậu ấy rất mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798326
  • Я никогда не читал такого страшного романа. Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4794142
  • Мне немного страшно, что я наделаю ошибок. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919108
  • Нам с Томом страшно. Tom và tôi đều sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077304
  • Я был страшно одинок. Tôi đã cực kì cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566689
  • Я была страшно одинока. Tôi đã cực kì cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566690
  • Мне очень страшно. Tôi rất sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2158069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

страшный nghĩa là gì?

страшный (tính từ) nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.

страшный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стра́шный (phiên âm Latinh strášnyj, IPA [ˈstraʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.