стра́шный
Dấu sắc trên стра́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стра́шный nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.
Nghĩa của стра́шный
Tính từ
- Khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm, hãi hùng, đáng sợ; (опасный) nguy hiểm, hiểm nguy.
- страшный раска́зcâu chuyện khủng khiếp (hãi hùng)
- страшный путьcon đường nguy hiểm
- khẩu ngữ очень сильный Khủng khiếp, ghê gớm, dữ dội, mãnh liệt, rất mạnh, dữ, hung ác.
- страшный хо́лодrét cắt ruột, lạnh buốt xương, lạnh khủng khiếp
- стра́шная ску́ка[sự, nỗi] buồn tẻ ghê gớm, chán chết; buồn nhức xương (разг.)
- стра́шная боль[cơn] đau dữ dội, đau điếng người; đau thấy ông bà ông vải (разг.)
- страшный на́сморкsổ mũi nặng
- сде́лать стра́шные глаза́làm vẻ sợ hãi
Biến cách của стра́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стра́шный | стра́шное | стра́шная | стра́шные |
| Sinh cách | стра́шного | стра́шного | стра́шной | стра́шных |
| Tặng cách | стра́шному | стра́шному | стра́шной | стра́шным |
| Đối cách | стра́шный / стра́шного | стра́шное | стра́шную | стра́шные / стра́шных |
| Công cụ cách | стра́шным | стра́шным | стра́шной | стра́шными |
| Giới cách | стра́шном | стра́шном | стра́шной | стра́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của стра́шный
| So sánh hơn | (по)страшне́е |
| So sánh nhất | (наи)страшне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стра́шный
Đồng nghĩa
Họ từ của стра́шный
Câu ví dụ với стра́шный
- Ты страшный. Bạn xấu xí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475751
- Том продолжил работать, несмотря на страшную усталость. Tom vẫn cố làm cho dù cậu ấy rất mệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3798326
- Я никогда не читал такого страшного романа. Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4794142
- Мне немного страшно, что я наделаю ошибок. Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919108
- Нам с Томом страшно. Tom và tôi đều sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077304
- Я был страшно одинок. Tôi đã cực kì cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566689
- Я была страшно одинока. Tôi đã cực kì cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566690
- Мне очень страшно. Tôi rất sợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2158069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
страшный nghĩa là gì?
страшный (tính từ) nghĩa là khủng khiếp, kinh khủng.
страшный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стра́шный (phiên âm Latinh strášnyj, IPA [ˈstraʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.