страща́ть
Dấu sắc trên страща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
страща́ть nghĩa là nạt nộ, bắt nạt.
Nghĩa của страща́ть
Động từ
- Nạt nộ, bắt nạt.
Chia động từ страща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | страща́ю |
| ты | страща́ешь |
| он / она́ / оно́ | страща́ет |
| мы | страща́ем |
| вы | страща́ете |
| они́ | страща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стращать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | страща́л |
| Giống cái (она́) | страща́ла |
| Giống trung (оно́) | страща́ло |
| Số nhiều (они́) | страща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | страща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | страща́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với страща́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của страща́ть
Câu hỏi thường gặp
стращать nghĩa là gì?
стращать (động từ) nghĩa là nạt nộ, bắt nạt.
стращать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là страща́ть (phiên âm Latinh straščátʹ, IPA [strɐˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.