TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

томи́ть

thể chưa hoàn thành
tomítʹ[tɐˈmʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên томи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

томи́ть nghĩa là làm mệt nhọc, làm lử người, hành hạ, đày đọa.

Nghĩa của томи́ть

Động từ

  1. изнурять Làm... mệt nhọc (mệt lử, mệt lả, mệt nhoài), làm... lử người (lả người, nhoài người) + đối cách
  2. мучить Hành hạ, đày đọa, làm... khổ sở, làm... khốn khổ, làm tình làm tội. + đối cách
  3. тяготить Giày vò, day dứt. + đối cách
    • его́ томи́т жара́cái nóng làm nó lả (lử, nhoài) người
    • не томи́те меня́!đừng làm tình làm tội tôi nữa!, đừng giày vò tôi!
    • кул.hấp, hông, đồ, chưng cách thủy
    • тех.nung mềm, nung dẻo, luộc

Chia động từ томи́ть

NgôiHiện tại
ятомлю́
тытоми́шь
он / она́ / оно́томи́т
мытоми́м
вытоми́те
они́томя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + томить.

Quá khứ

Giống đực (он)томи́л
Giống cái (она́)томи́ла
Giống trung (оно́)томи́ло
Số nhiều (они́)томи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)томи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)томи́те

Họ từ của томи́ть

Câu hỏi thường gặp

томить nghĩa là gì?

томить (động từ) nghĩa là làm mệt nhọc, làm lử người, hành hạ, đày đọa.

томить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là томи́ть (phiên âm Latinh tomítʹ, IPA [tɐˈmʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.