тре́петный
Dấu sắc trên тре́петный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́петный nghĩa là run rẩy, run run, lo ngại, lo âu.
Nghĩa của тре́петный
Tính từ
- Run rẩy, run run, giần giật; (о листве и т. п.) rung động, rung rinh, rung nhẹ.
- тревожный Lo ngại, lo âu, băn khoăn.
- взволнованный Hồi hộp, xao xuyến, rạo rực, xốn xang.
- тре́петное ожида́ние[sự] chờ đợi hồi hộp
- боязливый, робкий Run sợ, sợ sệt, e sợ, e dè.
Biến cách của тре́петный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тре́петный | тре́петное | тре́петная | тре́петные |
| Sinh cách | тре́петного | тре́петного | тре́петной | тре́петных |
| Tặng cách | тре́петному | тре́петному | тре́петной | тре́петным |
| Đối cách | тре́петный / тре́петного | тре́петное | тре́петную | тре́петные / тре́петных |
| Công cụ cách | тре́петным | тре́петным | тре́петной | тре́петными |
| Giới cách | тре́петном | тре́петном | тре́петной | тре́петных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тре́петный
| So sánh hơn | (по)тре́петнее |
Họ từ của тре́петный
Câu hỏi thường gặp
трепетный nghĩa là gì?
трепетный (tính từ) nghĩa là run rẩy, run run, lo ngại, lo âu.
трепетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́петный (phiên âm Latinh trépetnyj, IPA [ˈtrʲepʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.