TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тре́петный

trépetnyj[ˈtrʲepʲɪtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тре́петный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тре́петный nghĩa là run rẩy, run run, lo ngại, lo âu.

Nghĩa của тре́петный

Tính từ

  1. Run rẩy, run run, giần giật; (о листве и т. п.) rung động, rung rinh, rung nhẹ.
  2. тревожный Lo ngại, lo âu, băn khoăn.
  3. взволнованный Hồi hộp, xao xuyến, rạo rực, xốn xang.
    • тре́петное ожида́ние[sự] chờ đợi hồi hộp
  4. боязливый, робкий Run sợ, sợ sệt, e sợ, e dè.

Biến cách của тре́петный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́петныйтре́петноетре́петнаятре́петные
Sinh cáchтре́петноготре́петноготре́петнойтре́петных
Tặng cáchтре́петномутре́петномутре́петнойтре́петным
Đối cáchтре́петный / тре́петноготре́петноетре́петнуютре́петные / тре́петных
Công cụ cáchтре́петнымтре́петнымтре́петнойтре́петными
Giới cáchтре́петномтре́петномтре́петнойтре́петных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тре́петный

So sánh hơn(по)тре́петнее

Họ từ của тре́петный

Câu hỏi thường gặp

трепетный nghĩa là gì?

трепетный (tính từ) nghĩa là run rẩy, run run, lo ngại, lo âu.

трепетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тре́петный (phiên âm Latinh trépetnyj, IPA [ˈtrʲepʲɪtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.