тяжелове́с
Dấu sắc trên тяжелове́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тяжелове́с nghĩa là lực sĩ hạng nặng.
Nghĩa của тяжелове́с
Danh từ
- thể thao Vận động viên hạng nặng, lực sĩ hạng nặng.
Biến cách của тяжелове́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тяжелове́с | тяжелове́сы |
| Sinh cách кого? чего? | тяжелове́са | тяжелове́сов |
| Tặng cách кому? чему? | тяжелове́су | тяжелове́сам |
| Đối cách кого? что? | тяжелове́са | тяжелове́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | тяжелове́сом | тяжелове́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | тяжелове́се | тяжелове́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của тяжелове́с
Câu hỏi thường gặp
тяжеловес nghĩa là gì?
тяжеловес (danh từ) nghĩa là lực sĩ hạng nặng.
тяжеловес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тяжелове́с (phiên âm Latinh tjaželovés, IPA [tʲɪʐɨɫɐˈvʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.