убива́ть
Dấu sắc trên убива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
убива́ть nghĩa là giết chết, giết.
Nghĩa của убива́ть
Động từ
- Giết chết, giết, giết hại, sát hại, hạ sát, diệt, khử; thịt ((khẩu ngữ)); (о массовых убиствах) tàn sát, làm cỏ.
- перен.(уничтожать) tiêu diệt, tiêu trừ, làm tiêu tan, hủy diệt, giết chết
- убива́ть наде́ждуlàm tiêu tan hy vọng
- убива́ть всё живо́е в чём-л.giết chết (hủy diệt) tất cả sức sống trong cái gì
- перен.làm... tuyệt vọng, làm... thất vọng, làm... hết sức phiền muộn
- вы меня́ уби́ли свои́м отка́зомviệc anh từ chối làm tôi tuyệt vọng (làm tôi hết sức phiền muộn)
- перен.tiêu phí, lãng phí
- убива́ть вре́мяgiết thì giờ
- Убе́й не пойму́! làm gì thì làm, tôi cũng không thể nào hiểu được!; chịu [chết] thôi, tôi không tài nào hiểu nổi!
Cặp thể của убива́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ убива́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | убива́ю |
| ты | убива́ешь |
| он / она́ / оно́ | убива́ет |
| мы | убива́ем |
| вы | убива́ете |
| они́ | убива́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + убивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | убива́л |
| Giống cái (она́) | убива́ла |
| Giống trung (оно́) | убива́ло |
| Số nhiều (они́) | убива́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | убива́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | убива́йте |
Họ từ của убива́ть
Câu ví dụ với убива́ть
- Быть может, я несчастлив, но я не собираюсь убивать себя. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5493
- Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398573
- Оружие не убивает людей. Люди убивают людей. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393481
- Убивает не оружие. Убивают люди. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8581619
- Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10624796
- То, что нас не убивает, делает нас инвалидами. Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13597901
- Курение убивает. Hút thuốc gây chết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688854
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
убивать nghĩa là gì?
убивать (động từ) nghĩa là giết chết, giết.
убивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убива́ть (phiên âm Latinh ubivátʹ, IPA [ʊbʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.