TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

угрю́мый

ugrjúmyj[ʊˈɡrʲumɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên угрю́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

угрю́мый nghĩa là nhăn nhó, cau có.

Nghĩa của угрю́мый

Tính từ

  1. Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm, buồn bực, bực bội.
    • угрюмый челове́к[con] người cau có
    • угрю́мое лицо́bộ mặt khó đăm đăm (nhăn nhó)

Biến cách của угрю́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугрю́мыйугрю́моеугрю́маяугрю́мые
Sinh cáchугрю́могоугрю́могоугрю́мойугрю́мых
Tặng cáchугрю́момуугрю́момуугрю́мойугрю́мым
Đối cáchугрю́мый / угрю́могоугрю́моеугрю́муюугрю́мые / угрю́мых
Công cụ cáchугрю́мымугрю́мымугрю́мойугрю́мыми
Giới cáchугрю́момугрю́момугрю́мойугрю́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với угрю́мый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với угрю́мый

  • Не будь таким угрюмым. Đừng có rầu rĩ quá như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2947222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

угрюмый nghĩa là gì?

угрюмый (tính từ) nghĩa là nhăn nhó, cau có.

угрюмый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là угрю́мый (phiên âm Latinh ugrjúmyj, IPA [ʊˈɡrʲumɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.