угрю́мый
Dấu sắc trên угрю́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
угрю́мый nghĩa là nhăn nhó, cau có.
Nghĩa của угрю́мый
Tính từ
- Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm, buồn bực, bực bội.
- угрюмый челове́к[con] người cau có
- угрю́мое лицо́bộ mặt khó đăm đăm (nhăn nhó)
Biến cách của угрю́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | угрю́мый | угрю́мое | угрю́мая | угрю́мые |
| Sinh cách | угрю́мого | угрю́мого | угрю́мой | угрю́мых |
| Tặng cách | угрю́мому | угрю́мому | угрю́мой | угрю́мым |
| Đối cách | угрю́мый / угрю́мого | угрю́мое | угрю́мую | угрю́мые / угрю́мых |
| Công cụ cách | угрю́мым | угрю́мым | угрю́мой | угрю́мыми |
| Giới cách | угрю́мом | угрю́мом | угрю́мой | угрю́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với угрю́мый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với угрю́мый
- Не будь таким угрюмым. Đừng có rầu rĩ quá như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2947222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
угрюмый nghĩa là gì?
угрюмый (tính từ) nghĩa là nhăn nhó, cau có.
угрюмый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là угрю́мый (phiên âm Latinh ugrjúmyj, IPA [ʊˈɡrʲumɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.