TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ускольза́ть

thể chưa hoàn thành
uskolʹzátʹ[ʊskɐlʲˈzatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ускольза́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ускольза́ть nghĩa là tuột ra, buột ra.

Nghĩa của ускольза́ть

Động từ

  1. Tuột ra, buột ra, trượt ra; (быстро уползать) bò đi nhanh.
    • ускольза́ть из рукtuột ra khỏi tay, buột tay, tuột tay
  2. khẩu ngữ скрывать внезапно Lẻn đi, trốn đi, lỉnh đi, lẻn trốn, biến mất, chuồn mất, đánh bài chuồn.
    • ускольза́ть из ко́мнатыlẻn ra khỏi phòng
  3. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (уклоняться) lảng tránh, lảng, tránh. от + sinh cách
    • ускольза́ть от встре́чи с ке́м-л.lánh (tránh) mặt ai
    • ускольза́ть от прямо́го отве́таtránh trả lời thẳng
  4. (nghĩa bóng) (оставаться незамеченным) qua khỏi, lọt khỏi, thoát khỏi. от + sinh cách
    • ускользну́ть от внима́ния кого́-л.thoát khỏi sự chú ý của ai, lọt khỏi mắt ai

Cặp thể của ускольза́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ускольза́ть

NgôiHiện tại
яускольза́ю
тыускольза́ешь
он / она́ / оно́ускольза́ет
мыускольза́ем
выускольза́ете
они́ускольза́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ускользать.

Quá khứ

Giống đực (он)ускольза́л
Giống cái (она́)ускольза́ла
Giống trung (оно́)ускольза́ло
Số nhiều (они́)ускольза́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ускольза́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ускольза́йте

Họ từ của ускольза́ть

Câu hỏi thường gặp

ускользать nghĩa là gì?

ускользать (động từ) nghĩa là tuột ra, buột ra.

ускользать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ускольза́ть (phiên âm Latinh uskolʹzátʹ, IPA [ʊskɐlʲˈzatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.