утвержде́ние
Dấu sắc trên утвержде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
утвержде́ние nghĩa là phê chuẩn, chuẩn y, kiến lập, thiết lập.
Nghĩa của утвержде́ние
Danh từ
- принятие, санкционирование [sự] phê chuẩn, chuẩn y, duyệt y, thông qua.
- утверждение пла́наsự chuẩn y (thông qua) kế hoạch
- укрепление [sự] kiến lập, thiết lập, củng cố.
- мысль, положение Điều khẳng định, ý kiến.
Biến cách của утвержде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | утвержде́ние | утвержде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | утвержде́ния | утвержде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | утвержде́нию | утвержде́ниям |
| Đối cách кого? что? | утвержде́ние | утвержде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | утвержде́нием | утвержде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | утвержде́нии | утвержде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với утвержде́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của утвержде́ние
Câu hỏi thường gặp
утверждение nghĩa là gì?
утверждение (danh từ) nghĩa là phê chuẩn, chuẩn y, kiến lập, thiết lập.
утверждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утвержде́ние (phiên âm Latinh utverždénije, IPA [ʊtvʲɪrʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.