TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утвержде́ние

giống trungbất động vật
utverždénije[ʊtvʲɪrʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên утвержде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

утвержде́ние nghĩa là phê chuẩn, chuẩn y, kiến lập, thiết lập.

Nghĩa của утвержде́ние

Danh từ

  1. принятие, санкционирование [sự] phê chuẩn, chuẩn y, duyệt y, thông qua.
    • утверждение пла́наsự chuẩn y (thông qua) kế hoạch
  2. укрепление [sự] kiến lập, thiết lập, củng cố.
  3. мысль, положение Điều khẳng định, ý kiến.

Biến cách của утвержде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?утвержде́ниеутвержде́ния
Sinh cách кого? чего?утвержде́нияутвержде́ний
Tặng cách кому? чему?утвержде́ниюутвержде́ниям
Đối cách кого? что?утвержде́ниеутвержде́ния
Công cụ cách кем? чем?утвержде́ниемутвержде́ниями
Giới cách о ком? о чём?утвержде́нииутвержде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với утвержде́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của утвержде́ние

Câu hỏi thường gặp

утверждение nghĩa là gì?

утверждение (danh từ) nghĩa là phê chuẩn, chuẩn y, kiến lập, thiết lập.

утверждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утвержде́ние (phiên âm Latinh utverždénije, IPA [ʊtvʲɪrʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.