утомлённый
утомлённый nghĩa là mệt, mệt mỏi.
Nghĩa của утомлённый
Tính từ
- Mệt, mệt mỏi, phờ phạc, mỏi mệt, mệt nhọc, mệt lử, mệt lả, mệt nhoài, rã rời.
Biến cách của утомлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | утомлённый | утомлённое | утомлённая | утомлённые |
| Sinh cách | утомлённого | утомлённого | утомлённой | утомлённых |
| Tặng cách | утомлённому | утомлённому | утомлённой | утомлённым |
| Đối cách | утомлённый / утомлённого | утомлённое | утомлённую | утомлённые / утомлённых |
| Công cụ cách | утомлённым | утомлённым | утомлённой | утомлёнными |
| Giới cách | утомлённом | утомлённом | утомлённой | утомлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của утомлённый
Câu ví dụ với утомлённый
- Я утомлён. Tôi mệt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12733721
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
утомлённый nghĩa là gì?
утомлённый (tính từ) nghĩa là mệt, mệt mỏi.
утомлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là утомлённый (phiên âm Latinh utomljónnyj, IPA [ʊtɐˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.