TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утомлённый

utomljónnyj[ʊtɐˈmlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

утомлённый nghĩa là mệt, mệt mỏi.

Nghĩa của утомлённый

Tính từ

  1. Mệt, mệt mỏi, phờ phạc, mỏi mệt, mệt nhọc, mệt lử, mệt lả, mệt nhoài, rã rời.

Biến cách của утомлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутомлённыйутомлённоеутомлённаяутомлённые
Sinh cáchутомлённогоутомлённогоутомлённойутомлённых
Tặng cáchутомлённомуутомлённомуутомлённойутомлённым
Đối cáchутомлённый / утомлённогоутомлённоеутомлённуюутомлённые / утомлённых
Công cụ cáchутомлённымутомлённымутомлённойутомлёнными
Giới cáchутомлённомутомлённомутомлённойутомлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của утомлённый

Câu ví dụ với утомлённый

  • Я утомлён. Tôi mệt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12733721

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

утомлённый nghĩa là gì?

утомлённый (tính từ) nghĩa là mệt, mệt mỏi.

утомлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утомлённый (phiên âm Latinh utomljónnyj, IPA [ʊtɐˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.