TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чи́слиться

thể chưa hoàn thành
číslitʹsja[ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чи́слиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чи́слиться nghĩa là có, được tính vào.

Nghĩa của чи́слиться

Động từ

  1. иметься Có.
  2. Được tính vào. за + công cụ cách
    • в городке́ чи́слится шесть ты́сяч жи́телей[trong] thị trấn có 6000 dân
    • в библиоте́ке за мной чи́слится кни́гаtôi còn mượn một cuốn sách của thư viện
    • грехо́в за ним чи́слитьсялось мно́гоnó có nhiều tội
  3. значиться, состоять [được, bị] tính vào, kể vào, liệt vào, kê vào, liệt kê vào.
    • чи́слиться больны́мđược tính (kể, liệt kê, kê, liệt) vào số người ốm
    • чи́слиться в спи́скеđược liệt kê vào danh sách
  4. считаться [được, bị] coi là.

Chia động từ чи́слиться

NgôiHiện tại
ячи́слюсь
тычи́слишься
он / она́ / оно́чи́слится
мычи́слимся
вычи́слитесь
они́чи́слятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + числиться.

Quá khứ

Giống đực (он)чи́слился
Giống cái (она́)чи́слилась
Giống trung (оно́)чи́слилось
Số nhiều (они́)чи́слились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)чи́слись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)чи́слитесь

Họ từ của чи́слиться

Câu hỏi thường gặp

числиться nghĩa là gì?

числиться (động từ) nghĩa là có, được tính vào.

числиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чи́слиться (phiên âm Latinh číslitʹsja, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.