чи́слиться
Dấu sắc trên чи́слиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́слиться nghĩa là có, được tính vào.
Nghĩa của чи́слиться
Động từ
- иметься Có.
- Được tính vào. за + công cụ cách
- в городке́ чи́слится шесть ты́сяч жи́телей[trong] thị trấn có 6000 dân
- в библиоте́ке за мной чи́слится кни́гаtôi còn mượn một cuốn sách của thư viện
- грехо́в за ним чи́слитьсялось мно́гоnó có nhiều tội
- значиться, состоять [được, bị] tính vào, kể vào, liệt vào, kê vào, liệt kê vào.
- чи́слиться больны́мđược tính (kể, liệt kê, kê, liệt) vào số người ốm
- чи́слиться в спи́скеđược liệt kê vào danh sách
- считаться [được, bị] coi là.
Chia động từ чи́слиться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чи́слюсь |
| ты | чи́слишься |
| он / она́ / оно́ | чи́слится |
| мы | чи́слимся |
| вы | чи́слитесь |
| они́ | чи́слятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + числиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чи́слился |
| Giống cái (она́) | чи́слилась |
| Giống trung (оно́) | чи́слилось |
| Số nhiều (они́) | чи́слились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чи́слись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чи́слитесь |
Họ từ của чи́слиться
Câu hỏi thường gặp
числиться nghĩa là gì?
числиться (động từ) nghĩa là có, được tính vào.
числиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́слиться (phiên âm Latinh číslitʹsja, IPA [ˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.