я́вственный
Dấu sắc trên я́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́вственный nghĩa là rõ, rõ ràng.
Nghĩa của я́вственный
Tính từ
- Rõ, rõ ràng, rõ rệt, phân minh, rành rọt.
Biến cách của я́вственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́вственный | я́вственное | я́вственная | я́вственные |
| Sinh cách | я́вственного | я́вственного | я́вственной | я́вственных |
| Tặng cách | я́вственному | я́вственному | я́вственной | я́вственным |
| Đối cách | я́вственный / я́вственного | я́вственное | я́вственную | я́вственные / я́вственных |
| Công cụ cách | я́вственным | я́вственным | я́вственной | я́вственными |
| Giới cách | я́вственном | я́вственном | я́вственной | я́вственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của я́вственный
| So sánh hơn | (по)я́вственнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́вственный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
явственный nghĩa là gì?
явственный (tính từ) nghĩa là rõ, rõ ràng.
явственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́вственный (phiên âm Latinh jávstvennyj, IPA [ˈjafstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.