TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́вственный

jávstvennyj[ˈjafstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́вственный nghĩa là rõ, rõ ràng.

Nghĩa của я́вственный

Tính từ

  1. Rõ, rõ ràng, rõ rệt, phân minh, rành rọt.

Biến cách của я́вственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́вственныйя́вственноея́вственнаяя́вственные
Sinh cáchя́вственногоя́вственногоя́вственнойя́вственных
Tặng cáchя́вственномуя́вственномуя́вственнойя́вственным
Đối cáchя́вственный / я́вственногоя́вственноея́вственнуюя́вственные / я́вственных
Công cụ cáchя́вственнымя́вственнымя́вственнойя́вственными
Giới cáchя́вственномя́вственномя́вственнойя́вственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của я́вственный

So sánh hơn(по)я́вственнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́вственный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

явственный nghĩa là gì?

явственный (tính từ) nghĩa là rõ, rõ ràng.

явственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́вственный (phiên âm Latinh jávstvennyj, IPA [ˈjafstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.