я́годица
Dấu sắc trên я́годица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́годица nghĩa là cái mông, mông đít.
Nghĩa của я́годица
Danh từ
- Cái mông, mông đít, bàn tọa.
Biến cách của я́годица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́годица | я́годицы |
| Sinh cách кого? чего? | я́годицы | я́годиц |
| Tặng cách кому? чему? | я́годице | я́годицам |
| Đối cách кого? что? | я́годицу | я́годицы |
| Công cụ cách кем? чем? | я́годицей | я́годицами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́годице | я́годицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của я́годица
Câu hỏi thường gặp
ягодица nghĩa là gì?
ягодица (danh từ) nghĩa là cái mông, mông đít.
ягодица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́годица (phiên âm Latinh jágodica, IPA [ˈjaɡədʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.