TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đáng tiếc tiếng Nga là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Nga là приско́рбный (tính từ).

приско́рбный Tính từ

priskórbnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tiếc; (печальный) đáng buồn, đau buồn, đau xót, đau đớn, đau thương.

  • прискорбный слу́чай trường hợp đáng buồn
  • прискорбный вид vẻ mặt đau thương

Xem đầy đủ từ "приско́рбный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng tiếc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáng tiếc tiếng Nga là gì?

"đáng tiếc" trong tiếng Nga là приско́рбный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.