Đánh đập tiếng Nga là gì?
"đánh đập" trong tiếng Nga là избива́ть (động từ).
избива́ть Động từ
izbivátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh, đánh đập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh đập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh đập tiếng Nga là gì?
"đánh đập" trong tiếng Nga là избива́ть (động từ).