Đánh thức tiếng Nga là gì?
"đánh thức" trong tiếng Nga là разбуди́ть (động từ), буди́ть (động từ), пробужда́ть (động từ).
разбуди́ть Động từ
razbudítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh thức.
- Извини, разбудил? Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
- Простите. Я вас разбудил? Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
Xem đầy đủ từ "разбуди́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
буди́ть Động từ
budítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh thức, gọi dậy.
- Я не хочу будить соседей. Tôi không muốn đánh thức hàng xóm.
- разбуди́те меня́ в 7 часо́в — anh hãy đánh thức tôi vào lúc 7 giờ
пробужда́ть Động từ
probuždátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh thức dậy, đánh thức, lay dậy.
- перен. đánh thức, thức tỉnh; (возбуждать) gây ra, gợi nên, khêu gợi
- пробужда́ть любопы́тство khêu gợi óc tò mò
Xem đầy đủ từ "пробужда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh thức tiếng Nga là gì?
"đánh thức" trong tiếng Nga là разбуди́ть (động từ), буди́ть (động từ), пробужда́ть (động từ).