Đình chỉ tiếng Nga là gì?
"đình chỉ" trong tiếng Nga là прекраща́ть (động từ).
прекраща́ть Động từ
prekraščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình.
- прекраща́ть рабо́ту ngừng việc, thôi làm, đình chỉ công việc, đình công
- прекрати́ть изда́ние газе́ты đinhg bản, đóng cửa tờ báo
Xem đầy đủ từ "прекраща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đình chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прекраща́тьсяĐộng từ · Đình chỉ, ngừng lại, chấm dứt
- поко́нчитьĐộng từ · Chấm dứt, đình chỉ, kết liễu
- прерыва́тьĐộng từ · Ngắt, làm gián đoạn, đình chỉ, làm ngừng, cắt; (приостанавливать) tạm đình chỉ, tạm ngừng; (знакомство и т. п.) cắt đứt, đoạn tuyệt, tuyệt giao; (тишину и т. п
- перестава́тьĐộng từ · Ngừng, thôi, chấm dứt, đình chỉ
- прекраще́ниеDanh từ · Sự đình chỉ, ngừng lại, chấm dứt; (перерыв) [sự] gián đoạn
Câu hỏi thường gặp
Đình chỉ tiếng Nga là gì?
"đình chỉ" trong tiếng Nga là прекраща́ть (động từ).