Đôi tiếng Nga là gì?
"đôi" trong tiếng Nga là па́ра (danh từ), двойно́й (tính từ), чета́ (danh từ).
па́ра Danh từ
pára giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp.
- Я купил пару туфель. Tôi đã mua một đôi giày.
двойно́й Tính từ
dvojnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép, đôi, có hai [lần].
- двойно́е дно đáy kép
- двойно́й смысл [có] hai nghĩa, hai ý
чета́ Danh từ
četá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp, đôi.
- супру́жеская чета́ cặp vợ chồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đôi tiếng Nga là gì?
"đôi" trong tiếng Nga là па́ра (danh từ), двойно́й (tính từ), чета́ (danh từ).