Đùa tiếng Nga là gì?
"đùa" trong tiếng Nga là шу́тка (danh từ).
шу́тка Danh từ
šútka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Câu, lời, trò, lối, chuyện] đùa, nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn.
- Шутку понял даже Том. Kể cả Tom còn hiểu trò đùa này.
- Шутку поняла только Мэри. Chỉ có Mary mới hiểu trò đùa này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đùa tiếng Nga là gì?
"đùa" trong tiếng Nga là шу́тка (danh từ).