Đĩ tiếng Nga là gì?
"đĩ" trong tiếng Nga là шлю́ха (danh từ), проститу́тка (danh từ), блядь (danh từ).
шлю́ха Danh từ
šljúxa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩ, điếm.
проститу́тка Danh từ
prostitútka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩ, gái điếm, gái đĩ, gái giang hồ, gái mại dâm, gái mãi dâm, gái làm tiền.
Xem đầy đủ từ "проститу́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →
блядь Danh từ
bljadʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩ, gái điếm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đĩ tiếng Nga là gì?
"đĩ" trong tiếng Nga là шлю́ха (danh từ), проститу́тка (danh từ), блядь (danh từ).