Điều kiện tiếng Nga là gì?
"điều kiện" trong tiếng Nga là бы (tiểu từ), усло́вие (danh từ).
бы Tiểu từ
by giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu từ tạo thức giả định, điều kiện: giá mà, thì, sẽ (я бы хоте́л — tôi muốn, tôi mong).
усло́вие Danh từ
uslóvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều kiện.
- Я соглашусь на эту работу при условии, что вы мне поможете. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.
- Я соглашусь на эту работу при условии, что ты мне поможешь. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều kiện tiếng Nga là gì?
"điều kiện" trong tiếng Nga là бы (tiểu từ), усло́вие (danh từ).