Đi về tiếng Nga là gì?
"đi về" trong tiếng Nga là съе́здить (động từ).
съе́здить Động từ
sʺjézditʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi, đi... về.
- съе́здить за́ город đi ngoại thành về
- съе́здить в Москву́ по де́лу đi Mát-xcơ-va có việc về
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- курси́роватьĐộng từ · Đi về, khứ hồi, đi lại, lưu thông
- возвраща́тьсяĐộng từ · Trở lại, trở về, đi về, quay trở lại, quay trở về, về, vãn hồi
- возвраще́ниеDanh từ · [sự] trở lại, trở về, đi về, về
- разъе́здDanh từ · [sự] đi trở về, ra về, đi về, tản di
- разъезжа́тьсяĐộng từ · Đi trở về, đi phân tán, ra về, đi về, tản về, tản đi
Câu hỏi thường gặp
Đi về tiếng Nga là gì?
"đi về" trong tiếng Nga là съе́здить (động từ).