Đua tiếng Nga là gì?
"đua" trong tiếng Nga là го́нка (danh từ).
го́нка Danh từ
gónka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đua.
- Теперь это было гонкой со временем. Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đua tiếng Nga là gì?
"đua" trong tiếng Nga là го́нка (danh từ).