TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ảnh hưởng tiếng Nga là gì?

"ảnh hưởng" trong tiếng Nga là влия́ние (danh từ), повлия́ть (động từ), влия́ть (động từ).

влия́ние Danh từ

vlijánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh hưởng, tác dụng, tác động.

  • име́ть, ока́зывать влияние на кого́-л., что́-л. có ảnh hưởng đến ai, cái gì
  • находи́ться под влия́ним кого́-л., чего́-л. chịu ảnh hưởng của ai, của cái gì

Xem đầy đủ từ "влия́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

повлия́ть Động từ

povlijátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh hưởng.

  • Скорее всего, это и повлияло на их решение. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ

Xem đầy đủ từ "повлия́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

влия́ть Động từ

vlijátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh hưởng, tác động, tác dụng.

  • Деньги влияют на всё. Tiền bạc ảnh hưởng đến mọi thứ.
  • Воображение влияет на все сферы нашей жизни. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "влия́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

возде́йствие Danh từ

vozdéjstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh hưởng.

  • ока́зывать мора́льное воздействие на кого́-л. tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai
  • огнево́е воздействие (quân sự) [sự] táс động bằng hỏa lực

Xem đầy đủ từ "возде́йствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảnh hưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ảnh hưởng tiếng Nga là gì?

"ảnh hưởng" trong tiếng Nga là влия́ние (danh từ), повлия́ть (động từ), влия́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.