Ổn định tiếng Nga là gì?
"ổn định" trong tiếng Nga là стаби́льный (tính từ).
стаби́льный Tính từ
stabílʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổn định, bình ổn.
- стабильный уче́бник [quyển, cuốn] sách giáo khoa tiêu chuẩn
Xem đầy đủ từ "стаби́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ổn định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ổn định tiếng Nga là gì?
"ổn định" trong tiếng Nga là стаби́льный (tính từ).