TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ở lại tiếng Nga là gì?

"ở lại" trong tiếng Nga là оста́ться (động từ), остава́ться (động từ), побы́ть (động từ).

оста́ться Động từ

ostátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại.

  • Извините, я не могу остаться надолго. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu

Xem đầy đủ từ "оста́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

остава́ться Động từ

ostavátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại.

  • Я не планировал оставаться. Tôi đã không có ý định ở lại.

Xem đầy đủ từ "остава́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

побы́ть Động từ

pobýtʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại; nghỉ lại ((khẩu ngữ)).

  • Я побуду здесь. Tôi sẽ ở lại đây.
  • он был у нас три дня anh ấy ở lại (nghỉ lại) nhà chúng tôi ba hôm

Xem đầy đủ từ "побы́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

пробы́ть Động từ

probýtʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại, lưu lại, ở.

  • Как долго он пробудет в Риме? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?
  • ско́лько вре́мени вы здесь пробу́дете? anh sẽ ở lại (lưu lại, ở) đây bao lâu?

Xem đầy đủ từ "пробы́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

пребыва́ние Danh từ

prebyvánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ở, ở lại, ở thăm, lưu lại, cư trú.

  • пребывание у вла́сти [sự] nắm chính quyền, cầm quyền, chấp chính
  • ме́сто постоя́нного пребыва́ния nơi thường trú, trú quán

Xem đầy đủ từ "пребыва́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở lại tiếng Nga là gì?

"ở lại" trong tiếng Nga là оста́ться (động từ), остава́ться (động từ), побы́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.