Bão tố tiếng Nga là gì?
"bão tố" trong tiếng Nga là урага́н (danh từ).
урага́н Danh từ
uragán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bão, bão táp, bão tố.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bão tố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тайфу́нDanh từ · [Trận, cơn] bão, bão tố, bão táp, đại phong
- урага́нныйTính từ · Thuộc về cuồng phong, bão táp, bão tố
- штормDanh từ · [Trận, cơn] bão biển, động biển, bão táp, bão tố, phong ba
- цикло́нDanh từ · [trận, cơn] bão, bão táp, bão tố, cuồng phong
- штормово́йTính từ · Thuộc về bão biển, động biển, biển động, bão táp, bão tố, phong bằng; (бывающий при шторме) động
Câu hỏi thường gặp
Bão tố tiếng Nga là gì?
"bão tố" trong tiếng Nga là урага́н (danh từ).