Bươm bướm tiếng Nga là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Nga là ба́бочка (danh từ), мотылёк (danh từ).
ба́бочка Danh từ
bábočka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con bướm, bươm bướm, ngài.
- Ой, тут бабочка! Ô kìa, con bươm bướm!
- О, гляди, бабочка! Ô kìa, con bươm bướm!
мотылёк Danh từ
motyljók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con bướm nhỏ, bươm bướm.
- ночно́й мотылёк [con] bướm đêm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bươm bướm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bươm bướm tiếng Nga là gì?
"bươm bướm" trong tiếng Nga là ба́бочка (danh từ), мотылёк (danh từ).