Bản báo cáo tiếng Nga là gì?
"bản báo cáo" trong tiếng Nga là отчёт (danh từ), докла́д (danh từ).
отчёт Danh từ
otčót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản báo cáo, phúc trình; (kế toán) [bản] thanh toán, quyết toán.
- Том не успел дописать отчёт. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
- У Тома не было времени закончить отчёт. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.
докла́д Danh từ
doklád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản báo cáo.
- де́лать докла́д о чём-л. báo cáo về gì
- выступа́ть с докла́дом đọc [bản] báo cáo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản báo cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản báo cáo tiếng Nga là gì?
"bản báo cáo" trong tiếng Nga là отчёт (danh từ), докла́д (danh từ).