Bản tính tiếng Nga là gì?
"bản tính" trong tiếng Nga là приро́да (danh từ), нату́ра (danh từ).
приро́да Danh từ
priróda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.
- челове́ческая приро́да nhân tính, bản chất (tính chất) con người
- он весёлы по приро́де bản tính anh ấy thật vui vẻ, anh ấy vốn vui tính
нату́ра Danh từ
natúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.
- до́брый по нату́ре tính vốn hiền lành, vốn dĩ nhân hậu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản tính tiếng Nga là gì?
"bản tính" trong tiếng Nga là приро́да (danh từ), нату́ра (danh từ).